
Bảng giá xe VinFast Ninh Bình
Bảng giá xe VinFast Ninh Bình cập nhật thông tin dự kiến về các dòng xe ô tô điện VinFast được phân phối bao gồm VF 3, VF 5, VF 6, VF 7, VF 8, VF 9, VinFast MPV 7, Herio Green, Nerio Green, Limo Green và EC Van.
Hệ thống giá dưới đây là mức giá niêm yết tùy chọn gói kèm pin từ hãng để khách hàng tham khảo lập phương án tài chính cá nhân. Để nhận thông tin giải đáp chi tiết về ước tính ngân sách ra biển số tại các khu vực thuộc tỉnh Ninh Bình, kiểm tra lịch giao xe thực tế hằng tuần, anh/chị vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để được hỗ trợ cụ thể.
Gọi nhận trao đổi: 081.555.62.62Xem nhanh thông tin
Menu điều hướng hỗ trợ quý khách hàng nhanh chóng di chuyển đến danh mục thông tin giá xe và các phương án tham khảo phù hợp.
Xem thêm mục khác
Gợi ý tìm hiểu dòng xe VinFast theo nhu cầu
Bảng giá xe VinFast Ninh Bình mới nhất
Bảng tổng hợp dưới đây thể hiện mức giá niêm yết đã bao gồm pin trọn gói được cập nhật để khách hàng tham khảo. Quý khách có thể bấm nút "Xem xe VF" để chuyển tiếp xem thêm thông số kỹ thuật và hình ảnh minh họa.
*Lưu ý: Trên giao diện điện thoại di động, hệ thống sẽ tự động tối ưu hiển thị gồm Dòng xe, Phiên bản và Giá bán để người dùng thuận tiện theo dõi nhanh.
| STT | Minh họa | Dòng xe | Cấu hình phiên bản | Giá kèm pin trọn gói | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
![]() VF 3
| VF 3 Eco | Tiêu chuẩn 1 | 278.000.000đ | Xem xe VF |
| Tiêu chuẩn 2 | 285.000.000đ | ||||
| VF 3 Plus | Tiêu chuẩn 2 | 296.000.000đ | |||
| 2 |
![]() VF 5 Plus
| VF 5 Plus | Tiêu chuẩn 1 | 496.000.000đ | Xem xe VF |
| 3 |
![]() VF 6
| VF 6 Eco | Tiêu chuẩn 1 | 646.000.000đ | Xem xe VF |
| Nâng cấp | 650.000.000đ | ||||
| VF 6 Plus | Tiêu chuẩn 2 | 699.000.000đ | |||
| Tiêu chuẩn 1 | 700.000.000đ | ||||
| Nâng cấp | 710.000.000đ | ||||
| 4 |
![]() VF 7 CATL
| VF 7 Eco | Tiêu chuẩn 2 | 740.000.000đ | Xem xe VF |
| Tiêu chuẩn 1 | 750.000.000đ | ||||
| VF 7 Plus | Trần thép v3 | 920.000.000đ | |||
| Trần thép v2 | 830.000.000đ | ||||
| Trần kính v2 | 830.000.000đ | ||||
| Trần thép v1 | 840.000.000đ | ||||
| VF 7 Plus NC | Nâng cấp (Trần thép) | 889.000.000đ | |||
| 5 |
![]() VF 8 CATL
| VF 8 Eco | Tiêu chuẩn 2 (Pin VN) | 850.000.000đ | Xem xe VF |
| Tiêu chuẩn 1 (Pin VN) | 898.000.000đ | ||||
| Nâng cấp (Pin VN) | 910.000.000đ | ||||
| VF 8 US Eco | Tiêu chuẩn 1 (Pin US) | 918.000.000đ | |||
| VF 8 Plus | Bản VN Plus / US Plus | 1.079.000.000đ | |||
| VF 8 All New | Thế Hệ Mới | 899.000.000đ | |||
| 6 |
![]() VF 9 CATL
| VF 9 Eco | Tiêu chuẩn 1 (7 chỗ) | 1.348.000.000đ | Xem xe VF |
| VF 9 Plus | Tiêu chuẩn 1 (Trần thép) | 1.529.000.000đ | |||
| 7 |
![]() MPV 7
| VinFast MPV 7 | Bản Kèm Pin trọn gói | 750.000.000đ | Xem xe VF |
| 8 |
![]() Herio Green
| Herio Green | Tiêu chuẩn 2 | 450.000.000đ | Xem xe VF |
| Tiêu chuẩn 1 | 469.000.000đ | ||||
| 9 |
![]() Nerio Green
| Nerio Green | Bản Kèm Pin trọn gói | 628.000.000đ | Xem xe VF |
| 10 |
![]() Limo Green
| Limo Green | Bản Kèm Pin trọn gói | 699.000.000đ | Xem xe VF |
| 11 |
![]() EC Van
| EC Van | EC Van tiêu chuẩn | 268.000.000đ | Xem xe VF |
| EC Van nâng cao | 286.000.000đ |
Lưu ý: Hệ thống giá niêm yết kèm pin trên đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật và thông tin có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách bán hàng của hãng. Để lập phương án ngân sách phù hợp nhất tại Ninh Bình, quý khách vui lòng trao đổi trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Thông tin tham khảo thêm khi mua xe VinFast tại Ninh Bình
Bên cạnh việc theo dõi bảng giá, anh/chị có thể tham khảo thêm các quy trình hỗ trợ trả góp và đăng ký trải nghiệm xe thực tế dưới đây.
Giải đáp thắc mắc về bảng giá xe VinFast Ninh Bình
Bảng giá hiện tại đang cung cấp thông tin của các dòng xe nào?
Hệ thống đang cập nhật giá tham khảo cho các dòng: VF 3, VF 5, VF 6, VF 7, VF 8, VF 9, VinFast MPV 7, Herio Green, Nerio Green, Limo Green và EC Van.
Mức giá hiển thị trong bảng đã bao gồm toàn bộ chi phí ra biển chưa?
Chưa. Mức giá trong bảng là giá niêm yết kèm pin tham khảo từ hãng. Tổng ngân sách ra biển số thực tế sẽ phụ thuộc vào các khoản thuế, phí đăng ký, bảo hiểm... theo quy định hiện hành.
Thủ tục mua xe VinFast trả góp cần chuẩn bị mức ngân sách trả trước bao nhiêu?
Hạn mức và số tiền trả trước được tính toán dựa trên dòng xe lựa chọn, chính sách hỗ trợ từ tổ chức tín dụng liên kết. Anh/chị có thể trao đổi với Xuân Sơn để nhận phương án tài chính dự kiến.
Danh mục sản phẩm xe Green gồm những lựa chọn nào?
Phân khúc này bao gồm các dòng Herio Green, Nerio Green, Limo Green và EC Van, đáp ứng đa dạng mục đích sử dụng cá nhân lẫn doanh nghiệp kinh doanh vận tải.
Làm thế nào để nhận thông tin hỗ trợ chi tiết về giá xe tại Ninh Bình?
Anh/chị có thể kết nối trực tiếp với Xuân Sơn qua Hotline 081.555.62.62 để nhận giải đáp thông tin về giá xe, ước tính ngân sách và kiểm tra các chương trình hiện hành.
Nhận trao đổi phương án ngân sách xe VinFast tại Ninh Bình
Anh/chị đang tìm hiểu bảng giá xe VinFast và cần thêm thông tin tư vấn để lựa chọn dòng xe phù hợp với nhu cầu gia đình, đi làm hằng ngày hay phục vụ công việc kinh doanh?
Hãy liên hệ Xuân Sơn - Nhân viên tư vấn tại VinFast Minh Anh Ninh Bình để được hỗ trợ giải đáp thông tin, trao đổi phương án trả góp và lập dự toán tài chính dự kiến.
Liên hệ tư vấn: 081.555.62.62*Thông tin khách hàng cung cấp tại biểu mẫu (nếu có) sẽ được bảo mật và chỉ sử dụng cho mục đích liên hệ hỗ trợ giải đáp, tư vấn phương án tài chính dự kiến.
Địa điểm hỗ trợ trao đổi trực tiếp: VinFast Minh Anh Ninh Bình - Thửa đất số 114 - 115 - 116, Tổ 7, Phường Yên Thắng, Tỉnh Ninh Bình.










